Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Thái Bá Kiên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Bá Đạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Kiên Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Thai - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1978 Quê quán: Quảng Hưng - kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Quảng Hưng - kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Công Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ba Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thẩm Bá Lan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Kiên Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10 Quê quán: Đồng Thai - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Vy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/12/1970 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thẩm Bá Lan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Vũ Lể - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Bá Thệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D2 - E10 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C 18 - E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Kiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lương Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C8 - D40 - Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trinh sát Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.