Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Thái Đình San”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Hồng Đức, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Thái Bình Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Sanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Minh Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Vũ Quang Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 224 Xem chi tiết →
  8. Vũ Sáng Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn San Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Đình San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Thọ - Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 15/10/1966