Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Thái Đình Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quốc Thái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phương Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Tân Định - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: C12 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hồ Đình Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Đình Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  5. Thái Đình Trị Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  8. Đinh Thái Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thái Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1/9/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2277 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phương Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Đông Thịnh - Định Hoà - Bắc Thái Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phương Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Đông Thịnh - Định Hoà - Bắc Thái Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. La Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10 Quê quán: Phương Viễn - Chợ Cồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Đảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Hồng Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Mỹ Phương - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Phương Tiến - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Anh Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Kim Phượng - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Thét Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Phương Tiến - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nông VănBinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Kim Phương - Dịnh Hoà - Bắc Thái Đơn vị: C11 - D3 - E475 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 201 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thái Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 20/7/1970