Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Thái Thượng Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Thái Thế Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Thái Thế Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Thái Thế Tròi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 6 · Lô Phía đông · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Thái Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  6. Thái Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Thái Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 696 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  8. Thái Thị Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 208 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  9. Thái Thị Nguyện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Thái Thị Ngưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Thái Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô A4 Xem chi tiết →
  12. Thái Thị Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Thái Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 252 · Lô T · Khu T Xem chi tiết →
  14. Thái Thị ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 58 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Thái Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Thái Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1960 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Thái Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  18. Thái Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Thái Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  20. Thái Tăng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.393 người trong các danh sách