Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Thái Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Thái Quang Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng H5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Thái Quang Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Thái Quy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/9/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 216 · Khu B8 Xem chi tiết →
  5. Thái Song Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu S Xem chi tiết →
  6. Thái Song Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 336 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Thái Sỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Thái Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  9. Thái Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Thái Thanh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Thái Thanh Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Thái Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Thái Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Thái Thanh Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Thái Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Thái Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Thái Thuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Thái Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Thái Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 142 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Thái Thơ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.393 người trong các danh sách