Tìm thấy 4.724 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Thái Ngô Sỉu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Thái Ngạt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  3. Thái Nhi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 51 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Thái Nhật Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Thái Nhỏ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  6. Thái Nỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Thái Quang Chước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Thái Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Thái Thanh Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Thái Thính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 578 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Thái Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Thái Thị Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Thái Thống Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/8/1952 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 274 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Thái Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/19/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Thái Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Thái Trình (Trung) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Thái Trợ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  18. Thái Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Huynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 543 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.377 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.377 người trong các danh sách