Tìm thấy 4.724 hồ sơ cho “Thái”.
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Xuân Thái
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: 23/12/1972
Quê quán: SỐ 170 - QUANG TRUNG - HẢI PHÒNG
Đơn vị: C2 - D7 - E66
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 4
Xem chi tiết →
- Nguyễn hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 327 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 981 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thái Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Thái Bá Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Chanh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Thái Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Thái Doãn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Thái Doãn Trử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1947 An táng tại: Xóm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Thái Dọng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Thái Khắc Tuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Thái Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Na Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/3/1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
Còn 1.377 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
- Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1