Tìm thấy 4.724 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Lê Thái Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Thái Xoang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1125 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Mai Ngọc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 427 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Mai Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thái Bình Năm sinh: 8/10/ Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Khu Thẳng cổng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thái Bạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3981 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thái Hiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thái Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4008 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thái Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thái Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thái Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.377 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.377 người trong các danh sách