Tìm thấy 4.724 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Thái Văn Lúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Đẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Thái Đình Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Tô Thái Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đặng Thái Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1951 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đình Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Chu Đình Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3836 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Khổng Quang Thái Năm sinh: 4/12/ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/ An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Thái Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3891 Xem chi tiết →

Còn 1.377 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.377 người trong các danh sách