Tìm thấy 4.724 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Bạch Thái Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1959 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3416 Xem chi tiết →
  5. Hoàng văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  6. Hà Thái Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lâm Châu Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Thái Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thái Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 294 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thái Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn út Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.377 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.377 người trong các danh sách