Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Quách Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Thái Bá Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: N.Trường QD Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2D1E1F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Thái Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Sơn Thủy - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Thái Khắc Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: về nghĩa trang thành phố vinh, về nghĩa trang thành phố vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Thái Minh Thoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/4/1968 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: h/s tại Tp Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Thái Minh Thoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/4/1968 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: h/s tại Tp Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Thái Nguyên Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1982 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 5 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Thái Quang Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Phú Lễ - Phong Điền - Thừa Thiên Đơn vị: Liên hiệp công đoàn tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Thái Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Nam Thành - N. Đàn - Nghệ An Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Thái Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1982 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Kho 8 - Cục KT - BTL Công Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Thái Văn Nhiệm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/6/1985 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Ban xây dựng kho 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Thái Văn Ráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1966 Quê quán: Bình Phong Thạnh. Mộc Hóa, Long An, Long An Đơn vị: Đặc công KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Thái Văn Uông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Phân trạm 6 - Binh trạm 43/K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Thái Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 Quê quán: TT. Xuân Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - F 5 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thai Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 20/04/1967 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã THạnh Mỹ - Cao Lảnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thai Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 20/04/1967 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã THạnh Mỹ - Cao Lảnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thái (Hái) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Huyện đội Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Lê Lợi - Thị xã - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Só 58 đường 18 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1973 Quê quán: Số 7 Hồ Xuân Hương - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.393 người trong các danh sách