Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Trần Quốc Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1974 Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: D743 - Đoàn 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1970 Quê quán: Văn Lang - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Đoàn Đào - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Từ Thái Hộ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Bằng Đông Hòa - Rạch Giá - Kiên Giang Đơn vị: K111 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Phố Đề Thám - Tx Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1983 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C 21 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Khu điện Biên - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thái Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: Hải Thái - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C145 - D5 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/01/1978 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Bộ tham mưu Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Quách Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Thái Đình Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1979 Quê quán: Quốc Động - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D416 - E8/CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Thái Bá Phi Năm sinh: 21101 Ngày hy sinh: 6/1978 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV.D4.E922.F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Thái Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Sơn Thủy - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Thái Nguyên Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1982 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 5 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Thái Sanh Hạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/08/1960 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Thái Sanh Hạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/08/1960 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Thái Thị Kim Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Thái Hòa - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: Văn phòng huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Thái Thị Kim Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Thái Hòa - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: Văn phòng huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Nam Thành - N. Đàn - Nghệ An Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Thái Văn CHÂU Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/12/1947 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ thông tin xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.393 người trong các danh sách