Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Lưu Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/3/1985 Quê quán: Tân Phú - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Cục HC QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Khu Kim Liên - Đống đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Cao Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1983 Quê quán: Tân Biên - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C7 - D3 - F302 - MT.479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Thái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Dân công hoả tuyến - Lào An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Đức Thái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Dân công hoả tuyến - Lào An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phùng Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đội 8 - Xuân hoà - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C14 Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Sư Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1982 Quê quán: Kỳ Anh - Kỳ Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 51 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. THÁI BÁ KIẾT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1946 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ Việt minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Thái Bá Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV.D4.E922.F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Thái Hữu Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1985 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trường quân chính MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Thái Hữu Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1985 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trường quân chính MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Thái Mạnh Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/2004 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E7 MT 779 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Thái Mạnh Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/2004 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E7 MT 779 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Thái Thị Tiềng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Tài chính Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Thái Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Xuân Trường - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: D1 - Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: 63 Đoàn Kết - Khối 73 - Hà Nội Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Sáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: Bình Khánh Đông - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Thái Văn U Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/12/1974 Quê quán: Minh Đức - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: HĐ Lộc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.393 người trong các danh sách