Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.
- Thái Văn Hoặc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/04/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Hoặc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/04/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Lời Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/6/1988 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang Đơn vị: E699 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thái Văn Mua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tân Văn - Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phú Chánh - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: Xã Xuân Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Dân y Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Quới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Dân y Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Thẳng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 3 SĐ9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Thẳng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 3 SĐ9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Trai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Tân Sơn Nhì - Bình Tân - Gia Đình Đơn vị: A2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thái Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: LÝ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Phòng không không quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: LÝ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Phòng không không quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Yết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: H 20 Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: H 20 Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Đình Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/02/1984 Quê quán: Hà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 D47 D 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
- Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1