Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.
- Phạm Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Trưng Vương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/11/1978 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C20 E66 F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sư Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1982 Quê quán: Kỳ Anh - Kỳ Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 51 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Thái Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/3/1981 Quê quán: Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: C19 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thái Bá Chứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Thái Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Bá Tụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Doãn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D5 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Ngọc ngoãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D1 - E176 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Ngọc ngoãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D1 - E176 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Quang Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Xuân Chung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C8 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thủy Lôi – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Quốc Tẩu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Thị Bế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: đội Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Thị Xiếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/01/1973 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Thị Xiếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/01/1973 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 14 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thành Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thành Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
- Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1