Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Thái Văn Yết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Thái Vĩnh Phê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thái Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/05/1980 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1981 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Thái Huế Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Thái Đô - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Thái Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Ninh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C7 D14 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Sơn Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trịnh Quốc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. VÕ HỮU THÁI Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C17 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  16. Đinh Thái Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C991 - C3D1 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Công Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Số 181 - Quang Trung - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao Ngọc THái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1973 Quê quán: Hùng Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Cao Thái Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Cẩm QuÝ - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - Lữ 243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.393 người trong các danh sách