Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Thái Bá Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1984 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D5 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Thái Bá Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1984 Quê quán: Nghĩa Thuận - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Thái Bá Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 D2 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Thái Bình Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thái Doãn Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D15 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thái Long Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Thái Hòa - Tân Yên - Sông Bé Đơn vị: Thủ Dầu một An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Thái Lượm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Quế An - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: C9 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Thái Minh Hán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CAVT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thái Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1978 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D9 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Thái Mạnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1978 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D9 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Thái Ngô Lập Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/02/1984 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D43 D 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Thái Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thủy Lôi – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Thái Thanh Thận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1979 Quê quán: Hoà Hiệp - Hàm Tân - Bình Thuận Đơn vị: E 594 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Thái Thị Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thuỷ Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Thái Thị Nậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thuỷ Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Thái Thị Đơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Thái Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1978 Quê quán: Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Thái Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1978 Quê quán: Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 05/08/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.393 người trong các danh sách