Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Thái Vĩnh Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1950 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thái Xuân Cáo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/12/1950 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thái Xuân Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Hồng Thái - Thượng Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Thái Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thái Xuân Đào Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/3/1951 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thái Đình Duyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Thái Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1978 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Thái Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Thái Đức Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Công Thái Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18 - 12 - 1986 Quê quán: Đồng Tiến - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trương Hồng Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Như Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 Quê quán: Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Như Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Phong Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Thái Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Thái Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Long Đức - Long Phú - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Thái Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Long Đức - Long Phú - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Thái Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/10/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Thái Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Mỹ Phong - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/08/1969 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.393 người trong các danh sách