Tìm thấy 4.724 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Thái Đình Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Thái Đức Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Thái Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Thái Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trương Tấn Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. Trần Công Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Thái Long Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1982 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Thái Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1952 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 385 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 43 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Bá Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 298 Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 127 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.377 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.377 người trong các danh sách