Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Thái Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 Quê quán: Kiến An, Trung Quốc, Trung Quốc Đơn vị: xã Tân Phong - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Thái Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Kiến An, Trung Quốc, Trung Quốc Đơn vị: xã Tân Phong - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Thái Q Vinh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/12/1983 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Thái Song Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thái Sơn Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/4/1954 Quê quán: Xóm 9A - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Thái Sơn Thanh Năm sinh: 05/7/1930 Ngày hy sinh: 02/4/1954 Quê quán: Xóm 9A - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Thái Thanh Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Thanh Th?nh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Thái Thanh Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Thanh Th?nh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Thái Thị Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1952 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Thái Thị Trừ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Thái Tăng Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/10/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Thái Viết Tuệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Thái Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Thái Văn Cừ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Thái Văn Diệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Hữu Hạnh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C1 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Giã Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Giã Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang Đơn vị: Hậu cần Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Bình Thị - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C7D5E 38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.393 người trong các danh sách