Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Thái Khắc Trần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Thạch SƠn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C50 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Thái Vết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D3 - E251 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Thái Bá Hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1981 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: C10 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Thái Bá Quại Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16/1/1967 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuỷ Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thái Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Thái Bá Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Diển Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Thái Bình Thiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/9/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thái Doãn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  9. Thái Doãn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Thái Doản Linh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Thái Doản Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Thái Duy Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Thái Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Thái Duy Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: NT Đông Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Thái Duy Quyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Thái Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Thái Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Thái Gia Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Thái Gia Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Thái Gia Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.393 người trong các danh sách