Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.
- Phan Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Thuỵ Sơn - Thuỵ ánh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: C1 D1 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phi Thái Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Phúc - Thạch Thái - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đội 8 - Xuân hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/9/1969 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Phụng Thương - TX Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6 - D13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Nhân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1974 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C9 - D9 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Thái Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thanh Đình - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thái Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thái Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thái Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- THÁI VIẾT THANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: a trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thái Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1986 Quê quán: Mỹ Hòa - Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thái Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1986 Quê quán: Mỹ Hòa - Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thái Duy Du Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1986 Quê quán: Bình Thạnh Đông - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thái Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1986 Quê quán: Bình Thạnh Đông - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
- Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1