Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.
- Thái Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Sáng Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 18/12/1940 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Sáng Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 18/12/1940 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Hà sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1981 Quê quán: An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Văn Tín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15 - 04 - 1972 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C16E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Vì Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thái Văn Điệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/01/1969 Quê quán: Hữu Hạnh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C11 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thái Xuân Bình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/3/1984 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E549 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Xuân Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Hồng Thái - Thượng Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Đoàn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Thọ Xuân - Thanch Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thái Đoàn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Thọ Xuân - Thanch Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thái Đoãn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C9D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Đình Trung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 07.3.1975 Quê quán: An Hiệp - Tuy Hòa - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Thái Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1978 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái ỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Như Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 Quê quán: Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
- Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1