Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Thái Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Xuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Xuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1964 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thái Văn hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Quang thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thái Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hương hổ - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Thái Vĩnh Phê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Thái Vĩnh Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1950 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Thái Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Thái Xuân Bình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Thái Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Thái Xuân Cáo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/12/1950 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Thái Xuân Nhoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Thái Xuân Đào Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Thái khắc Ngõ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Thái khắc Ngõ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Thái Đình Duyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Thái Đình Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.393 người trong các danh sách