Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.
- THÁI VĂN PHƯỚC Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Nga My - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Hoàng Ka Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/2005 Quê quán: Khánh Hòa - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thái Hoàng Ka Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/2005 Quê quán: Khánh Hòa - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thái Ngô Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Cường, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E20 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Thái Quang Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1986 Quê quán: Tân Châu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thái Quang Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1986 Quê quán: Tân Châu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1973 Quê quán: Phú Hiệp - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Phú Hiệp - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thái Văn Huỵnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/02/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tiểu Cần, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thái Văn U Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/12/1974 Quê quán: Minh Đức - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thái trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1982 Quê quán: Lạng Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thái trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1982 Quê quán: Lạng Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thái Bá Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Chứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1977 Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Thái Bá Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1894 Quê quán: Sơn Trà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
- Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1