Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Thái Bá Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22 - 06 - 1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thái Kim Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1967 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Thái Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Thái Như Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Truyện Hoài, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Thái Thị Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thái Trọng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Minh Thành, Yên Thành, Yên Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Thái Trọng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Minh Thành, Yên Thành, Yên Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Thái Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 06 - 1970 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thái Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Thái Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Thái Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1973 Quê quán: Cái Mơn, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Thái Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1973 Quê quán: Cái Mơn, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Thái Văn Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18 - 04 - 1972 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Thái Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Quỳnh Văn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Thái Văn Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Thái Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Thái Văn Lèng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Vườn Cam, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 11 - 1967 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Thái Văn hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: lai uyên, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.393 người trong các danh sách