Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.
- Nguyễn văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1962 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Phạm Thái Hữu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- THÁI VĂN HƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- THÁI VĂN HƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thái Văn Thăng (Thẳng) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Đinh Tường, Đinh Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Anh Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thái Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thái Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thái Văn Lia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/6/1973 Quê quán: Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Nam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/10/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Thái Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Thái văn Dễ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/10/1960 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Thái văn Lắm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Thái văn Theo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Thái văn Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Vi Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/11/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Việt Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
- Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1