Tìm thấy 4.724 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Thái Bá Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Thái Bá Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Thái Bá Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  5. Thái Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Thái Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Thái Bồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Thái Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 321 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Thái Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1954 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Thái Doãn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Thái Doãn Dội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  12. Thái Doãn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Thái Doãn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Thái Doãn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Thái Doãn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Thái Doãn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1986 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
  17. Thái Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Thái Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Thái Huy Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Thái Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1.377 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.377 người trong các danh sách