Tìm thấy 4.732 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Lê Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/6/1978 Quê quán: Đội 1-Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3419 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Thái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lý Xuân Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Mong Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu D2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Thái Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Doãn Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Doãn Thái Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Thái Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 28 · Khu 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 136 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1.393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.393 người trong các danh sách