Tìm thấy 4.724 hồ sơ cho “Thái”.

  1. Dương Hồng Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Dương Thái Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Thái Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Anh Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 338 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 215 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thái Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Hoàngvăn(Thảo) Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 137 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Thái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 352 Xem chi tiết →
  12. Hán Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Hồ Hữu Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 76 Xem chi tiết →
  15. LS Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  16. Lâm Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 836 Xem chi tiết →
  18. Lê Thành Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1.377 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
  5. Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1
→ Xem cả 1.377 người trong các danh sách