Tìm thấy 4.724 hồ sơ cho “Thái”.
- Trịnh Xuân Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1149 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 372 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Từ Thái Tân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Thái Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Thái Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3937 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Học Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Phiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 42 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đồng Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Chí Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 341 Xem chi tiết →
- Bạch Thái Trọng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/8/1977 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 1.377 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Hồng Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Hoàng Vân Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lục Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thanh Tâm - Như Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Bệnh xá 3 - Gò Công - ấp Vang Cuối - Bình Đại - Bến Tre
- Trịnh Văn Thái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Miếu ông Hồ. Bến cầu Tây Ninh, số 1