Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Thành Sinh”.

  1. Võ Thanh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1987 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Đặng Thành Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Sinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Võ Thành Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Đào Thành Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Sinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/11/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Thành Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/3/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  11. Đổ Thành Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Sinh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  13. Nguyễn thanh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thanh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Đổ Thành Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/11/1974 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Sinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/11/1982 Quê quán: Hòa Tiếng - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D59 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Ngô Thành SInh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/3/1982 Quê quán: Đông Vĩnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1974 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Thanh Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Thành Sinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)