Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Thành Công”.

  1. Đinh Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Quan Nho - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1979 Quê quán: Châu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 E9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Thạnh Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Ban thông tin tỉnh Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Thạnh Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Ban thông tin tỉnh Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/7/1978
  3. Lê Thành Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội
  4. Võ Thành Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Thanh Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 22 người trong các danh sách