Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Thành Công”.
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thành Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/06/1970 Quê quán: Ngọc Hà - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Danh Thành Công Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/09/1978 Quê quán: Bình An - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/12/1962 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1986 Quê quán: Bình Thủy - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1986 Quê quán: Bình Thủy - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/11/1959 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1975 Quê quán: Khánh Cứ - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1980 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1980 Quê quán: Xuân Chung - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Hoàng Quê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/12/1974 Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1975 Quê quán: Khánh Cứ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: H23 C5 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thành Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/11/1983 Quê quán: Vĩnh Bình - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/7/1978
- Lê Thành Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội
- Võ Thành Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Thanh Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)