Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Thành Công”.

  1. Trần Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Thành Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 452 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 99 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trương Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Thành Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Bùi Thành Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 344 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/7/1978
  3. Lê Thành Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội
  4. Võ Thành Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Thanh Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 22 người trong các danh sách