Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Thành Công”.

  1. Đỗ Thành Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Giang Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 226 · Khu 9B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1947 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 443 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Tiến Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Vũ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 869 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 901 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1216 · Khu 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Ngô Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Trần Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2434 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1782 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/7/1978
  3. Lê Thành Công Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội
  4. Võ Thành Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Thanh Công Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 22 người trong các danh sách