Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thành”.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1034 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 571 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn thanh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn thanh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1958 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1158 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 31 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách