Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thành”.

  1. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 493 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 873 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách