Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thành”.

  1. Cao Thành Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Công Thành Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Dưong Thanh Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 387 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Dương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Dương Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Thành Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thanh Lộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d7 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thanh Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thanh Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b8 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thành Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Hà Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. Hà Thanh Sáng Năm sinh: 1986 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách