Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thành”.

  1. Lưu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 59 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lại Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Lại Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Lữ Thanh Tiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Ma Định Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Mai Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Mai Thanh Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Mai Thành Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Mai Thành Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1964 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Mưu Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 661 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3914 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3767 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách