Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thành”.

  1. Lê Bá Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 29 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1981 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 389 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Gươm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 861 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 311 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3943 Xem chi tiết →
  19. Lê Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Thành Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách