Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thành”.

  1. Hà Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hà Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hà Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Hà Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1155 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Hà Xuân Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Hà thanh Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Hà thanh Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Hùynh Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Hùynh Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  12. Hồ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Hồ Thanh So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Hồ Thanh So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Khổng Thành Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Khổng Trọng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Kim Thanh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lai Tấn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/9/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lan Thanh Xoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1133 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Luân Thanh Tít Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách