Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thành”.

  1. Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Cảnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Thanh Luận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 823 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Dương Thanh Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Dương Thành Bèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  6. Dương Thành Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Dương Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Ha Thanh Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thanh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3851 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Tiến Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1987 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thanh Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 615 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Hà Hữu Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách