Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thành”.

  1. Bùi Thanh Minh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Thanh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1940 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Thành Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Bùi Thành Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Tiến Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1138 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Bùi Đăng Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Bế Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Bế Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Cao Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Cao Thanh Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Chu Thanh Kỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 386 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách