Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thành”.

  1. Đặng Thanh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1956 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đặng Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đồng Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/64 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thanh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thanh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ thành An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ thành An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  15. Anh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Ba Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Ba Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3887 Xem chi tiết →
  19. Bùi Thanh Kỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 388 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thanh Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách