Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thành”.

  1. Võ Thành Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Thành Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Võ Thành Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Võ Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1949 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Thành Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Võ Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Võ Thành Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 198 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Võ Thánh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1959 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/68 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 84 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/66 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1950 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Võ thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ thành Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ thành Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Thành Các Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách