Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thành”.

  1. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 487 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Chiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1950 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Dẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 307 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách