Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thành”.

  1. Trần Thành Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Trung Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Tôn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Tống Thành Đẵng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Võ Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Võ Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Võ Thanh Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1/2/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Võ Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Thanh Liêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Thanh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 Xem chi tiết →
  17. Võ Thanh Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/2/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Võ Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1960 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. Võ Thành Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e14 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách