Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thành”.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b22 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Ngô Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Ngô Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Ngô Thành Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/2/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Thị Thạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Cang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Phan Thành Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1946 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Phạm Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1952 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h21 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách