Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Thàng Văn Tương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thái Văn Thăng (Thẳng) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Đinh Tường, Đinh Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/1/1961 Quê quán: Thăng Tân - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê văn Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Vĩnh Tường, Châu Thành, Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ninh Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Tư Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Lô H Xem chi tiết →
- Lương Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 425 · Hàng 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Vi Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thắng - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/1/1982 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.